
Báo giá vách ngăn nhựa 2026
Giá tấm vách ngăn nhựa theo từng mã, cách tính số tấm và những khoản báo thêm sau khảo sát.
Bảng Giá Vật Liệu
Giá vật liệu tham khảo tại kho, đã gồm VAT. Thi công báo giá theo khu vực và công trình thực tế.
Sàn Gỗ Công Nghiệp609 mẫu · xem giá từng mẫutừ229.000đ/m²
Sàn Nhựa Giả Gỗ571 mẫu · xem giá từng mẫutừ95.000đ/m²
Tấm Nhựa Ốp Tường757 mẫu · xem giá từng mẫutừ99.000đ/tấm
Tấm Ốp Than Tre317 mẫu · xem giá từng mẫutừ145.000đ/thanh
Gỗ Nhựa Ngoài Trời691 mẫu · xem giá từng mẫutừ75.000đ/vỉ
Tấm Ốp Panel33 mẫu · xem giá từng mẫutừ319.000đ/thanh
Tấm Ốp Đá Dẻo18 mẫu · xem giá từng mẫutừ291.000đ/m²
Nan U Trần Nhựa67 mẫu · xem giá từng mẫutừ109.000đ/thanh
Lam Hộp Nhựa Giả Gỗ38 mẫu · xem giá từng mẫutừ299.000đ/m²
Vách Ngăn Nhựa45 mẫu · xem giá từng mẫutừ409.000đ/thanh
Bậc Cầu Thang34 mẫu · xem giá từng mẫutừ135.000đ/m²
Sàn Nhựa Chịu Lực60 mẫu · xem giá từng mẫutừ359.000đ/thanh
Thảm Trải Sàn57 mẫu · xem giá từng mẫutừ159.000đ/m²
Phụ Kiện672 mẫu · xem giá từng mẫutừ50.000đ/thanhBảng giá vật tư tại kho và chi phí hoàn thiện mới nhất, cam kết không phát sinh chi phí ẩn.

Giá tấm vách ngăn nhựa theo từng mã, cách tính số tấm và những khoản báo thêm sau khảo sát.

Bóc tách chi phí tấm nhựa ốp tường theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Bóc tách chi phí sàn nhựa hèm khóa THFloor theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Bóc tách chi phí sàn nhựa hèm khóa theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Bóc tách chi phí sàn nhựa hèm khóa Morser theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Giá tấm ốp PVC giả đá Kosmos theo từng mã, kèm phụ kiện và công thợ để anh chị tự cộng chi phí theo mét vuông.

Giá tấm nhựa ốp tường lam sóng theo từng mã, kèm phụ kiện và công thợ để anh chị tự cộng chi phí theo mét vuông.

Giá tấm nhựa ốp tường nano theo từng mã, kèm phụ kiện và công thợ để anh chị tự cộng chi phí theo mét vuông.

Bóc tách chi phí tấm ốp than tre theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Bóc tách chi phí sàn gỗ ngoài trời theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Bóc tách chi phí sàn gỗ Robina theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Bóc tách chi phí sàn nhựa dán keo MsFloor theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.
Bảng giá lấy trực tiếp từ kho Hanawood với 4.000 mã có giá niêm yết công khai, trải từ 50.000đ đến hơn 7 triệu đồng tùy nhóm, mức phổ biến toàn catalog 269.000đ. Có đủ khoảng giá thấp nhất, mức phổ biến và cao nhất của 14 nhóm cùng từng dòng sản phẩm, kèm cách đọc đơn vị tính và quy đổi ra mét vuông.
Bảng giá dưới đây lấy trực tiếp từ kho hàng Hanawood, cập nhật theo dữ liệu sản phẩm đang bán. Toàn bộ 4.000 mã có giá niêm yết công khai, trải từ 50.000đ đến hơn 7 triệu đồng tùy nhóm, mức phổ biến toàn catalog là 269.000đ. Giá là giá vật tư xuất kho, chưa gồm phụ kiện và công thi công.
| Nhóm sản phẩm | Số mẫu | Thấp nhất | Mức phổ biến | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| Tấm nhựa ốp tường | 759 | 99.000đ | 239.000đ | 719.000đ |
| Gỗ nhựa ngoài trời | 710 | 2.000đ | 334.000đ | 7.125.852đ |
| Phụ kiện | 676 | 50.000đ | 95.000đ | 1.225.000đ |
| Sàn gỗ công nghiệp | 610 | 229.000đ | 399.000đ | 1.150.000đ |
| Sàn nhựa giả gỗ | 571 | 95.000đ | 209.000đ | 559.000đ |
| Tấm ốp than tre | 321 | 129.000đ | 355.000đ | 999.000đ |
| Nan U trần | 67 | 109.000đ | 249.000đ | 379.000đ |
| Sàn nhựa chịu lực | 60 | 359.000đ | 606.000đ | 879.000đ |
| Thảm trải sàn | 57 | 159.000đ | 175.000đ | 245.000đ |
| Vách ngăn nhựa | 45 | 199.000đ | 409.000đ | 524.000đ |
| Lam hộp nhựa | 38 | 299.000đ | 489.000đ | 1.999.000đ |
| Bậc cầu thang | 34 | 135.000đ | 149.000đ | 309.000đ |
| Tấm ốp panel | 34 | 109.000đ | 299.000đ | 319.000đ |
| Tấm ốp đá dẻo | 18 | 291.000đ | 459.000đ | 459.000đ |
Cột mức phổ biến là mức trung vị, tức mức nhiều mã trong nhóm nằm quanh đó nhất. Con số này hữu ích hơn giá thấp nhất khi lập ngân sách, vì giá thấp nhất thường rơi vào vài mã lẻ.
| Dòng | Số mẫu | Thấp nhất | Mức phổ biến | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| Lam sóng | 386 | 109.000đ | 215.000đ | 563.000đ |
| Tấm nano | 229 | 99.000đ | 220.000đ | 359.000đ |
| PVC giả đá | 129 | 370.000đ | 420.000đ | 719.000đ |
| PU giả đá | 6 | 365.000đ | 365.000đ | 365.000đ |
| Than tre Kosmos | 104 | 135.000đ | 434.000đ | 999.000đ |
| Than tre iWood | 100 | 129.000đ | 409.000đ | 459.000đ |
| Lam sóng than tre | 65 | 145.000đ | 169.000đ | 999.000đ |
| Than tre Galawood | 35 | 229.000đ | 329.000đ | 489.000đ |
| Than tre HobiWood | 17 | 285.000đ | 295.000đ | 350.000đ |
| Nhóm | Số mẫu | Thấp nhất | Mức phổ biến | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| Sàn nhựa dán keo | 238 | 95.000đ | 179.000đ | 275.000đ |
| Sàn nhựa hèm khóa | 234 | 250.000đ | 295.000đ | 490.000đ |
| Sàn nhựa tự dán | 56 | 95.000đ | 115.000đ | 145.000đ |
| Sàn nhựa SPC | 43 | 430.000đ | 469.000đ | 559.000đ |
| Thương hiệu | Số mẫu | Thấp nhất | Mức phổ biến | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| Inovar | 61 | 355.000đ | 520.000đ | 620.000đ |
| Kosmos | 54 | 239.000đ | 295.000đ | 380.000đ |
| Pergo | 54 | 550.000đ | 780.000đ | 1.150.000đ |
| Robina | 52 | 355.000đ | 409.000đ | 549.000đ |
| Binyl | 40 | 439.000đ | 699.000đ | 725.000đ |
| Egger | 40 | 409.000đ | 529.000đ | 765.000đ |
| Morser | 38 | 265.000đ | 379.000đ | 399.000đ |
| Charmwood | 35 | 285.000đ | 425.000đ | 449.000đ |
| Hobi Black | 34 | 335.000đ | 389.000đ | 499.000đ |
| Lamton | 29 | 275.000đ | 375.000đ | 489.000đ |
| Camsan | 28 | 385.000đ | 425.000đ | 539.000đ |
| Fortune | 26 | 360.000đ | 490.000đ | 510.000đ |
| Wilson | 23 | 245.000đ | 259.000đ | 305.000đ |
| Glomax | 23 | 229.000đ | 279.000đ | 329.000đ |
| AGT | 22 | 350.000đ | 485.000đ | 505.000đ |
| Thaixin | 19 | 299.000đ | 299.000đ | 399.000đ |
| Povar | 16 | 275.000đ | 375.000đ | 375.000đ |
| Galamax | 16 | 240.000đ | 245.000đ | 245.000đ |
| Nhóm | Số mẫu | Thấp nhất | Mức phổ biến | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| Sàn ngoài trời | 300 | 2.000đ | 285.000đ | 974.000đ |
| Lam hộp ngoài trời | 234 | 135.000đ | 334.000đ | 1.575.000đ |
| Gỗ nhựa phủ ASA | 104 | 135.000đ | 375.000đ | 7.125.852đ |
| Pergola | 64 | 249.000đ | 869.000đ | 5.199.000đ |
| Đế lót chậu | 8 | 270.000đ | 270.000đ | 270.000đ |
| Phào nẹp | 434 | 50.000đ | 95.000đ | 309.000đ |
| Len chân tường | 88 | 75.000đ | 105.000đ | 170.000đ |
| Nẹp sàn gỗ | 56 | 75.000đ | 85.000đ | 85.000đ |
| Nẹp góc V | 48 | 95.000đ | 160.000đ | 235.000đ |
| Nẹp nhôm và PVC | 47 | 50.000đ | 50.000đ | 1.000.000đ |
| Keo dán | 3 | 85.000đ | 830.000đ | 1.225.000đ |
Trong kho có mã bán theo m2, theo tấm, theo thanh và theo cái. Hai mã cùng con số nhưng khác đơn vị là hai mức giá khác hẳn. Ví dụ một mã lam sóng 215.000đ mỗi thanh và một mã 215.000đ mỗi m2 chênh nhau tới hơn 40 phần trăm khi quy về cùng đơn vị, vì một thanh bản 195mm dài 3m chỉ được 0,585 m2.
Với vật liệu bán theo thanh, công thức là chiều rộng phủ nhân chiều dài thanh. Thanh 195 x 3000mm cho 0,585 m2, thanh 200 x 3000mm cho 0,6 m2, thanh gỗ nhựa ngoài trời 145 x 2900mm cho 0,42 m2. Tấm ốp than tre khổ 1220mm dài 3m cho 3,66 m2.
Toàn bộ bảng trên là giá vật tư xuất kho. Một công trình hoàn thiện còn ba khoản: Phụ kiện thường chiếm 10 đến 15 phần trăm giá trị vật tư chính, keo dán khoảng 16.000đ đến 20.000đ mỗi m2 với hạng mục dán, và công thi công báo riêng theo hiện trạng.
Phòng hoặc mảng tường vuông vắn cộng 5 phần trăm. Nhiều góc, nhiều ô cửa, nhiều cột hoặc lát chéo cộng 10 phần trăm. Lát xương cá cộng 10 đến 15 phần trăm.
Đơn giá đã gồm phụ kiện chưa. Nẹp, len chân tường, keo và phào là phần hay bị tách ra khỏi con số chào.
Đã tính hao hụt chưa. Báo giá đúng bằng diện tích đo được sẽ thiếu khi thi công, và mua bù sau dễ lệch màu vì khác lô sản xuất.
Công thi công tính theo m2 hay theo gói, và nếu nền không phẳng thì chi phí cán lại tính thế nào. Đây là khoản phát sinh phổ biến nhất.
Bảng giá trên phản ánh dữ liệu kho tại thời điểm cập nhật trang. Giá vật liệu nhập khẩu thay đổi theo tỷ giá và theo lô hàng, nên với công trình lớn hoặc kế hoạch thi công còn xa, nên xin xác nhận giá tại thời điểm đặt hàng.
Muốn con số cho đúng công trình của mình, gửi diện tích hoặc kích thước qua trang báo giá. Với hạng mục cần khảo sát như pergola và vách ngăn, đội kỹ thuật đo tại chỗ trước khi báo.
Showroom Hanawood tại 23/154/14 Nguyễn Phúc Chu, Khu Phố 1, Phường Trảng Dài, Đồng Nai trưng bày mẫu thật. Hàng lưu tại bốn kho ở TP.HCM gồm Quận 12, Bình Tân, Gò Vấp và Quận 7 nên đơn nội thành thường giao trong ngày.
Khu vực nhận thi công gồm TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tây Ninh và các tỉnh lân cận, chi tiết tại khu vực thi công. Tham khảo công trình đã làm và toàn bộ sản phẩm.
Gọi 0846 666 778 hoặc 0918 666 717 để được tư vấn chọn vật liệu theo ngân sách và tính vật tư theo diện tích thực tế.