Bỏ qua điều hướng

Tấm Ốp Than Tre Hobiwood

HobiWood

Mẫu: 17 sản phẩmGiá từ: 285.000đ/m²Bảo hành chính hãngGiao toàn quốc

Danh sách sản phẩm

Tấm ốp than tre HobiWood là nhóm nhỏ gọn nhất trong danh mục than tre của Hanawood, với 17 mẫu và dải giá hẹp từ 285.000đ đến 350.000đ mỗi m2, mức phổ biến 295.000đ. Hanawood có 17 mẫu tấm ốp than tre HobiWood, giá 285.000đ đến 350.000đ mỗi m2, mức phổ biến 295.000đ. Đây là nhóm có dải giá hẹp nhất trong bốn dòng than tre nên chọn nhanh, chỉ cần cân nhắc vân và màu chứ không phải cân nhắc mức giá.

Màu sắcChọn màu đã nhận diện trên sản phẩm

Nội dung chuyên sâu giúp bạn xem nhanh điểm mạnh vật liệu, phong cách phù hợp và mức đầu tư trước khi chọn mẫu.

Tấm ốp than tre HobiWood là nhóm nhỏ gọn nhất trong danh mục than tre của Hanawood, với 17 mẫu và dải giá hẹp từ 285.000đ đến 350.000đ mỗi m2, mức phổ biến 295.000đ. Chọn nhóm này khi muốn quyết định nhanh, không phải cân nhắc quá nhiều lựa chọn.

Tấm ốp than tre HobiWood có gì khác

Khác biệt lớn nhất so với ba dòng còn lại không phải thông số mà là cách nhóm được cấu trúc. HobiWood có 17 mẫu và dải giá chỉ trải trong khoảng 65.000đ, tức mọi mã đều ở cùng một vùng giá.

Điều này có ích thực tế: Khi chốt mã, khách không phải so giữa mã 135.000đ và mã 999.000đ như ở dòng Kosmos, mà chỉ chọn theo vân và màu. Với công trình cần quyết nhanh hoặc chủ nhà không muốn xem quá nhiều mẫu, đây là lợi thế.

HobiWood cũng là thương hiệu Hanawood phân phối ở nhiều nhóm khác, mạnh nhất ở gỗ nhựa ngoài trời với 168 mẫu và tấm nhựa ốp tường với 141 mẫu. Nếu công trình dùng nhiều nhóm vật liệu, đi cùng một hãng giúp tông màu đồng bộ hơn.

Bảng giá

Thông tinChi tiết
Số mẫu17
Khoảng giá285.000đ đến 350.000đ mỗi m²
Mức phổ biến295.000đ
Đơn vị tínhToàn bộ 17 mã theo m²
Vị trí trong nhóm than treVùng giá thấp nhất trong bốn dòng

Vì quy cách chi tiết tùy từng mã, nên gọi hỏi trực tiếp để biết kích thước tấm và diện tích quy đổi của mã bạn chọn. Gửi kích thước mảng tường qua trang báo giá để nhận số tấm và giá trọn gói.

Giá chưa gồm nẹp, keo và công thi công.

Đặc tính chung của nhóm than tre

Các đặc tính dưới đây áp dụng cho toàn bộ nhóm tấm ốp than tre, trong đó có HobiWood.

Lõi ép than tre kết hợp bột gỗ và nhựa resin cho tấm cứng và chắc tiếng khi gõ, khác hẳn tấm nhựa lõi rỗng. Nhờ vậy chịu va đập tốt hơn và đóng đinh treo tranh nhẹ vẫn được.

Khổ tấm rộng nên mặt tường ít mối nối hơn ghép lam. Bề mặt phủ film dập vân rồi phủ UV, dải film gồm vân gỗ, vân đá, vân vải và các bề mặt đặc biệt.

Chống nước bề mặt tốt nên dùng được ở khu vực khô ráo của nhà tắm. Vùng nước bắn trực tiếp liên tục vẫn nên dùng vật liệu chuyên cho khu ướt.

Dùng ở đâu

Vách tivi và phòng khách

Ở mức 295.000đ, đây là phương án tấm ốp than tre có chi phí thấp nhất cho mảng nhấn chính của phòng.

Vách đầu giường

Chọn film vân gỗ sáng hoặc vân vải, bề mặt mờ để không phản đèn khi nằm nhìn lên.

Sảnh và hành lang

Khổ tấm rộng cho mặt tường liền, phù hợp mảng dài.

Công trình dùng nhiều nhóm vật liệu HobiWood

Nếu công trình đã dùng gỗ nhựa ngoài trời hoặc tấm nhựa ốp tường HobiWood, chọn cùng hãng cho phần than tre giúp tông màu và vân dễ đồng bộ hơn.

Khi nào nên chọn dòng khác

Cần vân đặc biệt như tráng gương hoặc inox xước thì xem Kosmos 104 mẫu. Cần tiêu chuẩn khí thải E0 công bố rõ thì xem iWood. Cần giá thấp hơn nữa thì xem tấm nhựa ốp tường mức phổ biến 239.000đ.

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm là vùng giá thấp nhất trong bốn dòng than tre, chỉ 285.000đ đến 350.000đ. Dải giá hẹp nên quyết định nhanh, không phải so giữa các mức giá chênh lệch lớn. Thuộc hãng Hanawood phân phối nhiều nhóm nên dễ đồng bộ vật liệu cho cả công trình. Giữ đủ ưu điểm chung của nhóm than tre gồm lõi đặc, khổ rộng và ít mối nối.

Hạn chế cần nói rõ. Chỉ 17 mẫu, đây là nhóm ít lựa chọn nhất, nếu cần vân cụ thể thì khả năng có sẵn thấp hơn hẳn. Thông số chi tiết công bố ít hơn dòng iWood và Galawood, nên với công trình cần hồ sơ đối chiếu thì phải hỏi từng mã. Nhóm nhỏ cũng đồng nghĩa tồn kho theo mã dễ hết, cần hỏi trước khi lên phương án cho diện tích lớn.

Thi công

Tường khô, sạch, xử lý nguồn ẩm trước nếu có.

Cắt bằng máy cắt lưỡi răng mịn, mặt film hướng lên.

Tường phẳng thì dán keo chuyên dụng quét đều kết hợp điểm keo nở, hai người ép giữ. Tường thô, tường ẩm hoặc ốp trần thì đóng khung xương cách 40 đến 50cm, bắn vít giấu ở mép.

Mối nối dùng nẹp chữ T hoặc khe âm đều nhau, cạnh ngoài dùng nẹp góc, chân tường dùng len chân tường. Hanawood có 676 mã phụ kiện, giá từ 50.000đ.

So sánh bốn dòng than tre

Tiêu chíHobiWoodKosmosiWoodGalawood
Số mẫu1710410035
Khoảng giá mỗi m²285.000 - 350.000đ135.000 - 999.000đ129.000 - 459.000đ229.000 - 489.000đ
Mức phổ biến295.000đ434.000đ409.000đ329.000đ
Độ rộng dải giáHẹp nhấtRộng nhấtRộngTrung bình
Phù hợp khiCần quyết nhanhCần nhiều filmCần thông số rõCần vùng giá trung

Mua tấm ốp than tre HobiWood ở TP.HCM và Đồng Nai

Hanawood có showroom tại 23/154/14 Nguyễn Phúc Chu, Tổ 22, Khu Phố 1, Phường Trảng Dài, Đồng Nai. Vì nhóm chỉ có 17 mẫu, gọi trước để biết mã nào còn hàng sẽ tiết kiệm thời gian.

Hàng lưu tại bốn kho ở TP.HCM gồm Quận 12, Bình Tân, Gò Vấp và Quận 7. Tấm khổ lớn cần xe phù hợp và lối vào đủ rộng.

Khu vực nhận thi công gồm TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tây Ninh và lân cận, chi tiết tại khu vực thi công. Xem thêm công trình đã làm và bảng giá đầy đủ.

Gọi 0846 666 778 hoặc 0918 666 717 để hỏi tồn kho theo mã và nhận quy cách chi tiết từng mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Tấm ốp than tre HobiWood giá bao nhiêu?
Tại Hanawood 285.000đ đến 350.000đ mỗi m2, mức phổ biến 295.000đ. Đây là vùng giá thấp nhất trong bốn dòng than tre, cả 17 mã đều tính theo m2.
Vì sao HobiWood chỉ có 17 mẫu?
Đây là nhóm gọn nhất trong danh mục than tre của Hanawood. Ưu điểm là chốt nhanh vì mọi mã cùng vùng giá, nhược điểm là ít lựa chọn vân so với Kosmos 104 mẫu và iWood 100 mẫu.
HobiWood có mạnh ở nhóm nào khác không?
Có. HobiWood có 168 mẫu trong nhóm gỗ nhựa ngoài trời và 141 mẫu trong nhóm tấm nhựa ốp tường. Công trình dùng nhiều nhóm vật liệu đi cùng một hãng sẽ dễ đồng bộ tông màu hơn.
Tấm than tre HobiWood có gì khác về chất liệu?
Đặc tính chung của nhóm than tre là lõi ép than tre kết hợp bột gỗ và nhựa resin cho tấm cứng và chắc tiếng, khổ rộng nên ít mối nối. Quy cách chi tiết tùy từng mã nên cần hỏi trực tiếp.
Nên chọn HobiWood hay dòng khác?
Chọn HobiWood khi cần quyết nhanh và muốn vùng giá thấp nhất của nhóm than tre. Cần vân đặc biệt như tráng gương hay inox xước thì chọn Kosmos, cần tiêu chuẩn E0 công bố rõ thì chọn iWood.
Có nên hỏi tồn kho trước không?
Nên. Nhóm chỉ 17 mã nên tồn kho theo mã dễ hết, nhất là khi cần diện tích lớn. Gọi trước sẽ tránh mất công tới xem mà mã cần đã hết.
Tấm than tre HobiWood dùng ở đâu?
Vách tivi, vách đầu giường, sảnh và hành lang. Ở mức 295.000đ đây là phương án tấm ốp than tre có chi phí thấp nhất cho mảng nhấn chính của phòng.
Giá này so với tấm nhựa ốp tường thế nào?
Cao hơn. Nhóm tấm nhựa ốp tường có mức phổ biến 239.000đ, còn HobiWood than tre là 295.000đ. Bù lại than tre có lõi đặc, khổ rộng và ít mối nối hơn.
Hanawood báo giá nhanh

Cần báo giá chi tiết?

Trao đổi về vật liệu, khối lượng và phương án thi công cho công trình của anh/chị.

Tư vấn theo nhu cầuBáo giá theo khối lượng