
Tấm Ốp Than Tre Hobiwood
HobiWood
Danh sách sản phẩm
Tấm ốp than tre HobiWood là nhóm nhỏ gọn nhất trong danh mục than tre của Hanawood, với 17 mẫu và dải giá hẹp từ 285.000đ đến 350.000đ mỗi m2, mức phổ biến 295.000đ. Hanawood có 17 mẫu tấm ốp than tre HobiWood, giá 285.000đ đến 350.000đ mỗi m2, mức phổ biến 295.000đ. Đây là nhóm có dải giá hẹp nhất trong bốn dòng than tre nên chọn nhanh, chỉ cần cân nhắc vân và màu chứ không phải cân nhắc mức giá.
Tấm Ốp Đa Năng Than Tre Vân Vải Bố Hobiwood HB 406
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Tường Đa Năng Sợi Than Tre Vân Vải Hobiwood HB 405
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Tường Đa Năng Sợi Than Tre Vân Vải Hobiwood HB 404
- Kích thước1220 x 3000 x 8mm
Tấm Ốp Tường Sợi Than Tre Giả Vân Gỗ Hobiwood HB 403
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Sợi Than Tre Đa Năng Giả Gỗ Nâu Đậm Hobiwood HB 402
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Sợi Than Tre Giả Bê Tông Hobiwood HB 400
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Than Tre Vân Đơn Sắc Xám Hobiwood HB 306
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Than Tre Ốp Tường Vân Đơn Sắc Xanh Hobiwood HB 305
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Sợi Than Tre Vân Đơn Sắc Hobiwood HB 304
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Tường Sợi Than Tre Vân Đơn Sắc Hobiwood HB 303
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Tường Than Tre Vân Kim Loại Hobiwood HB 302
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Than Tre Ốp Trần Vân Kim Loại Hobiwood HB 301
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Trần Than Tre Đa Năng Kim Loại Hobiwood HB 300
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Đa Năng Sợi Than Tre Vân Đá Hobiwood HB 204
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Sợi Than Tre Ốp Tường Giả Vân Đá Hobiwood HB 203
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Tường Than Tre Đa Năng Hobiwood Vân Đá HB 202
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Tấm Ốp Sợi Than Tre Đa Đa Năng Giả Đá Hobiwood HB 201
- Kích thước1220 x 3000 x 8 mm
Danh mục liên quan
Bài viết liên quan
Nội dung chuyên sâu giúp bạn xem nhanh điểm mạnh vật liệu, phong cách phù hợp và mức đầu tư trước khi chọn mẫu.
Tấm ốp than tre HobiWood là nhóm nhỏ gọn nhất trong danh mục than tre của Hanawood, với 17 mẫu và dải giá hẹp từ 285.000đ đến 350.000đ mỗi m2, mức phổ biến 295.000đ. Chọn nhóm này khi muốn quyết định nhanh, không phải cân nhắc quá nhiều lựa chọn.
Tấm ốp than tre HobiWood có gì khác
Khác biệt lớn nhất so với ba dòng còn lại không phải thông số mà là cách nhóm được cấu trúc. HobiWood có 17 mẫu và dải giá chỉ trải trong khoảng 65.000đ, tức mọi mã đều ở cùng một vùng giá.
Điều này có ích thực tế: Khi chốt mã, khách không phải so giữa mã 135.000đ và mã 999.000đ như ở dòng Kosmos, mà chỉ chọn theo vân và màu. Với công trình cần quyết nhanh hoặc chủ nhà không muốn xem quá nhiều mẫu, đây là lợi thế.
HobiWood cũng là thương hiệu Hanawood phân phối ở nhiều nhóm khác, mạnh nhất ở gỗ nhựa ngoài trời với 168 mẫu và tấm nhựa ốp tường với 141 mẫu. Nếu công trình dùng nhiều nhóm vật liệu, đi cùng một hãng giúp tông màu đồng bộ hơn.
Bảng giá
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số mẫu | 17 |
| Khoảng giá | 285.000đ đến 350.000đ mỗi m² |
| Mức phổ biến | 295.000đ |
| Đơn vị tính | Toàn bộ 17 mã theo m² |
| Vị trí trong nhóm than tre | Vùng giá thấp nhất trong bốn dòng |
Vì quy cách chi tiết tùy từng mã, nên gọi hỏi trực tiếp để biết kích thước tấm và diện tích quy đổi của mã bạn chọn. Gửi kích thước mảng tường qua trang báo giá để nhận số tấm và giá trọn gói.
Giá chưa gồm nẹp, keo và công thi công.
Đặc tính chung của nhóm than tre
Các đặc tính dưới đây áp dụng cho toàn bộ nhóm tấm ốp than tre, trong đó có HobiWood.
Lõi ép than tre kết hợp bột gỗ và nhựa resin cho tấm cứng và chắc tiếng khi gõ, khác hẳn tấm nhựa lõi rỗng. Nhờ vậy chịu va đập tốt hơn và đóng đinh treo tranh nhẹ vẫn được.
Khổ tấm rộng nên mặt tường ít mối nối hơn ghép lam. Bề mặt phủ film dập vân rồi phủ UV, dải film gồm vân gỗ, vân đá, vân vải và các bề mặt đặc biệt.
Chống nước bề mặt tốt nên dùng được ở khu vực khô ráo của nhà tắm. Vùng nước bắn trực tiếp liên tục vẫn nên dùng vật liệu chuyên cho khu ướt.
Dùng ở đâu
Vách tivi và phòng khách
Ở mức 295.000đ, đây là phương án tấm ốp than tre có chi phí thấp nhất cho mảng nhấn chính của phòng.
Vách đầu giường
Chọn film vân gỗ sáng hoặc vân vải, bề mặt mờ để không phản đèn khi nằm nhìn lên.
Sảnh và hành lang
Khổ tấm rộng cho mặt tường liền, phù hợp mảng dài.
Công trình dùng nhiều nhóm vật liệu HobiWood
Nếu công trình đã dùng gỗ nhựa ngoài trời hoặc tấm nhựa ốp tường HobiWood, chọn cùng hãng cho phần than tre giúp tông màu và vân dễ đồng bộ hơn.
Khi nào nên chọn dòng khác
Cần vân đặc biệt như tráng gương hoặc inox xước thì xem Kosmos 104 mẫu. Cần tiêu chuẩn khí thải E0 công bố rõ thì xem iWood. Cần giá thấp hơn nữa thì xem tấm nhựa ốp tường mức phổ biến 239.000đ.
Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm là vùng giá thấp nhất trong bốn dòng than tre, chỉ 285.000đ đến 350.000đ. Dải giá hẹp nên quyết định nhanh, không phải so giữa các mức giá chênh lệch lớn. Thuộc hãng Hanawood phân phối nhiều nhóm nên dễ đồng bộ vật liệu cho cả công trình. Giữ đủ ưu điểm chung của nhóm than tre gồm lõi đặc, khổ rộng và ít mối nối.
Hạn chế cần nói rõ. Chỉ 17 mẫu, đây là nhóm ít lựa chọn nhất, nếu cần vân cụ thể thì khả năng có sẵn thấp hơn hẳn. Thông số chi tiết công bố ít hơn dòng iWood và Galawood, nên với công trình cần hồ sơ đối chiếu thì phải hỏi từng mã. Nhóm nhỏ cũng đồng nghĩa tồn kho theo mã dễ hết, cần hỏi trước khi lên phương án cho diện tích lớn.
Thi công
Tường khô, sạch, xử lý nguồn ẩm trước nếu có.
Cắt bằng máy cắt lưỡi răng mịn, mặt film hướng lên.
Tường phẳng thì dán keo chuyên dụng quét đều kết hợp điểm keo nở, hai người ép giữ. Tường thô, tường ẩm hoặc ốp trần thì đóng khung xương cách 40 đến 50cm, bắn vít giấu ở mép.
Mối nối dùng nẹp chữ T hoặc khe âm đều nhau, cạnh ngoài dùng nẹp góc, chân tường dùng len chân tường. Hanawood có 676 mã phụ kiện, giá từ 50.000đ.
So sánh bốn dòng than tre
| Tiêu chí | HobiWood | Kosmos | iWood | Galawood |
|---|---|---|---|---|
| Số mẫu | 17 | 104 | 100 | 35 |
| Khoảng giá mỗi m² | 285.000 - 350.000đ | 135.000 - 999.000đ | 129.000 - 459.000đ | 229.000 - 489.000đ |
| Mức phổ biến | 295.000đ | 434.000đ | 409.000đ | 329.000đ |
| Độ rộng dải giá | Hẹp nhất | Rộng nhất | Rộng | Trung bình |
| Phù hợp khi | Cần quyết nhanh | Cần nhiều film | Cần thông số rõ | Cần vùng giá trung |
Mua tấm ốp than tre HobiWood ở TP.HCM và Đồng Nai
Hanawood có showroom tại 23/154/14 Nguyễn Phúc Chu, Tổ 22, Khu Phố 1, Phường Trảng Dài, Đồng Nai. Vì nhóm chỉ có 17 mẫu, gọi trước để biết mã nào còn hàng sẽ tiết kiệm thời gian.
Hàng lưu tại bốn kho ở TP.HCM gồm Quận 12, Bình Tân, Gò Vấp và Quận 7. Tấm khổ lớn cần xe phù hợp và lối vào đủ rộng.
Khu vực nhận thi công gồm TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tây Ninh và lân cận, chi tiết tại khu vực thi công. Xem thêm công trình đã làm và bảng giá đầy đủ.
Gọi 0846 666 778 hoặc 0918 666 717 để hỏi tồn kho theo mã và nhận quy cách chi tiết từng mẫu.
Câu hỏi thường gặp
Tấm ốp than tre HobiWood giá bao nhiêu?
Vì sao HobiWood chỉ có 17 mẫu?
HobiWood có mạnh ở nhóm nào khác không?
Tấm than tre HobiWood có gì khác về chất liệu?
Nên chọn HobiWood hay dòng khác?
Có nên hỏi tồn kho trước không?
Tấm than tre HobiWood dùng ở đâu?
Giá này so với tấm nhựa ốp tường thế nào?
Cần báo giá chi tiết?
Trao đổi về vật liệu, khối lượng và phương án thi công cho công trình của anh/chị.

















