
Sàn Nhựa Giả Gỗ Dán Keo
Arize · MSFloor · Glotex · Aimaru · Galamax · Vinyl Floor · THFloor · Comforts
Danh sách sản phẩm
Sàn nhựa dán keo là ván nhựa mỏng dán trực tiếp xuống nền bằng keo chuyên dụng, bám chắc và không kênh. Hanawood có 238 mẫu sàn nhựa dán keo từ MSFloor, THFloor, Vinyl Floor, Comforts, Aimaru, Arize và Galamax, giá 95.000đ đến 275.000đ mỗi m2, mức phổ biến 179.000đ. Độ dày phổ biến 3mm với lớp chống mài mòn 0,3mm, kích thước hay gặp 457,2 x 457,2 x 3mm. Bám chắc, không kênh, đi không kêu, không cần xốp lót.
Miếng Lót Sàn Nhựa THFLoor TH015 Dày 1.8mm
- Kích thước914.4 x 152.4 x 1.8mm
Tấm Lót Sàn Nhựa Giả Gỗ THFLoor TH004 Dày 2mm
- Kích thước914.4 x 152.4 x 2mm
Sàn Nhựa Vinyl Có Keo Sẵn THFLoor TH010 2mm
- Kích thước914.4 x 152.4 x 2mm
Sàn Nhựa Dán Keo Vân Bê Tông Comforts CS323 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Vân Bê Tông Comforts CS322 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Giả Bê Tông Comforts CS321 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Vinyl Dán Keo Giả Vân Đá Comforts CS320 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Giả Gỗ Dán Keo Giả Vân Đá Comforts CS319 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Giả Vân Bê Tông Comforts CS318 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Giả Vân Gỗ Comforts CF311 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Giả Gỗ Dán Keo Comforts CF310 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Giả Vân Gỗ Comforts CF309 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Vinyl Giả Gỗ Dán Keo Comforts CF308 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Giả Gỗ Comforts CF307 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Vinyl Dán Keo Vân Gỗ Comforts CF306 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Vinyl Vân Gỗ Comforts CF305 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Vân Gỗ Comforts CF304 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Vân Gỗ Comforts CF303 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Vinyl Dán Keo Giả Gỗ Comforts CF302 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Giả Gỗ Dán Keo Comforts CF301 Dày 3mm
- Kích thước152.4 x 914.4 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Giả Vân Thảm Comforts 3mm CC216
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Giả Vân Thảm Comforts 3mm CC215
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Vân Thảm Comforts CC214 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Sàn Nhựa Dán Keo Comforts Vân Thảm CC213 Dày 3mm
- Kích thước457.2 x 457.2 x 3mm
Danh mục liên quan
Bài viết liên quan
Nội dung chuyên sâu giúp bạn xem nhanh điểm mạnh vật liệu, phong cách phù hợp và mức đầu tư trước khi chọn mẫu.
Sàn nhựa dán keo là ván nhựa mỏng dán trực tiếp xuống nền bằng keo chuyên dụng, bám chắc và không kênh. Hanawood có 238 mẫu, giá 95.000đ đến 275.000đ mỗi m2, mức phổ biến 179.000đ, độ dày phổ biến 3mm với lớp chống mài mòn 0,3mm. Đây là kiểu lắp được chọn nhiều nhất cho diện tích lớn.
Sàn nhựa dán keo là gì
Ván mỏng, mặt sau phẳng, thợ quét keo lên nền rồi dán từng tấm. Vì dán xuống nền nên sàn không xê dịch, không kênh, đi không kêu, và không cần xốp lót.
Kích thước hay gặp trong kho là 457,2 x 457,2 x 3mm dạng vuông, ngoài ra có các dạng thanh dài giả gỗ. Dạng vuông dùng nhiều cho văn phòng và mặt bằng thương mại vì lát nhanh và dễ thay từng viên.
Lớp chống mài mòn của các dòng trong kho phổ biến 0,3mm. Con số này quyết định sàn xước nhanh hay chậm, quan trọng hơn cả độ dày tổng khi so hai mã cùng giá.
Bảng giá theo thương hiệu
| Thương hiệu | Số mẫu | Khoảng giá mỗi m² | Mức phổ biến |
|---|---|---|---|
| MSFloor | 52 | 129.000 - 275.000đ | 129.000đ |
| THFloor | 37 | 95.000 - 179.000đ | 179.000đ |
| Vinyl Floor | 31 | 129.000 - 199.000đ | 179.000đ |
| Comforts | 31 | 189.000đ đồng giá | 189.000đ |
| Aimaru | 30 | 139.000 - 209.000đ | 209.000đ |
| Arize | 26 | 209.000đ đồng giá | 209.000đ |
| Galamax | 24 | 179.000 - 209.000đ | 209.000đ |
Toàn bộ 238 mã tính theo m2. Xuất xứ gồm Hàn Quốc 33 mã trong đó có dòng KUMJUNG, và Việt Nam 24 mã. Giá chưa gồm keo, phào nẹp và công lắp. Gửi diện tích qua trang báo giá.
Quy cách và cách tính vật tư
| Thông số | Giá trị hãng công bố |
|---|---|
| Độ dày phổ biến | 3mm |
| Lớp chống mài mòn | 0,3mm |
| Kích thước hay gặp | 457,2 x 457,2 x 3mm |
| Đơn vị tính | Toàn bộ theo m² |
| Xuất xứ | Hàn Quốc và Việt Nam |
Cách tính: Diện tích phòng cộng 5 phần trăm với mặt bằng vuông vắn, 10 phần trăm với mặt bằng nhiều cột, nhiều góc hoặc lát chéo.
Keo tính riêng theo định mức của loại keo dùng, thường một thùng phủ được vài chục m2. Nên hỏi rõ báo giá đã gồm keo chưa vì đây là khoản hay bị tách ra.
Ví dụ mặt bằng 100m2 ở mức giá phổ biến 179.000đ thì tiền vật tư sàn khoảng 17,9 triệu, chưa gồm keo và công.
Dán keo so với hèm khóa và tự dán
| Tiêu chí | Dán keo | Hèm khóa | Tự dán |
|---|---|---|---|
| Giá tham khảo | 95.000 - 275.000đ | 250.000 - 490.000đ | 95.000 - 145.000đ |
| Bám nền | Chắc nhất | Lắp nổi | Vừa |
| Tiếng vọng khi đi | Ít nhất | Có tiếng vọng nhẹ | Ít |
| Cần xốp lót | Không | Có | Không |
| Tháo lắp lại | Khó | Được | Không |
| Yêu cầu nền | Phải rất phẳng | Phẳng vừa | Sạch và khô tuyệt đối |
| Phù hợp | Diện tích lớn, thương mại | Nhà ở lâu dài | Nhà thuê, cải tạo tạm |
Chọn dán keo khi diện tích lớn, có xe đẩy hoặc kéo ghế nhiều, và không cần tháo lắp lại. Chọn hèm khóa khi muốn tháo lắp lại được. Chọn tự dán khi cần rẻ và tự làm.
Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm là bám chắc nên ván không xê dịch khi kéo ghế, đẩy xe hàng hoặc đặt đồ nặng. Đi không kêu, không có tiếng vọng như sàn lắp nổi. Mỏng chỉ 3mm nên gần như không nâng cao mặt sàn, cửa không phải cắt chân. Không cần xốp lót nên tổng chi phí thấp hơn hèm khóa đáng kể. Chịu nước hoàn toàn. Thay được từng viên khi hỏng cục bộ, nhất là dạng vuông 457mm.
Hạn chế cần biết. Nền phải rất phẳng vì ván mỏng in theo mọi gợn của nền, đây là yêu cầu khắt khe nhất của kiểu lắp này. Tháo ra khó và nền sẽ dính keo, không phù hợp mặt bằng thuê cần hoàn trả nguyên trạng. Dán sai vị trí thì gỡ ra rất khó nên hàng đầu tiên phải cân chỉnh chuẩn. Keo có mùi trong một đến hai ngày đầu, cần thông gió. Và dòng ván mỏng giá thấp có thể lún dấu ở chân bàn ghế nặng, nên dùng đệm nỉ.
Thi công sàn nhựa dán keo
Nền là yếu tố quyết định. Nền phải khô, sạch, phẳng, không bụi và không bong tróc. Nền gạch cũ còn phẳng thì lát đè được sau khi xử lý mạch gạch. Nền bê tông mới phải đủ thời gian khô.
Bật mực chia lưới trước, xác định tâm phòng và hướng lát. Với ván vuông, sai lệch nhỏ ở hàng đầu sẽ tích lũy thành lệch lớn ở cuối phòng.
Quét keo bằng bay răng cưa theo từng khu vực nhỏ, chờ keo se đúng thời gian ghi trên bao bì rồi mới dán ván.
Dán và miết chặt từng tấm để đuổi hết bọt khí, dùng con lăn nếu diện tích lớn.
Chờ keo bám theo hướng dẫn trước khi kê đồ, thường tránh kéo lê đồ nặng trong 24 giờ đầu.
Lắp phào chân tường và nẹp ngưỡng cửa để hoàn thiện. Hanawood có 676 mã phụ kiện cho phần này.
Bảo dưỡng
- Lau bằng cây lau ẩm vắt kiệt, không ngâm nước lên sàn.
- Dán đệm nỉ dưới chân bàn ghế để tránh lún dấu và xước.
- Đặt thảm chùi chân ở cửa để chặn cát.
- Không dùng dung môi mạnh và bàn chải cứng.
- Với dòng ván mỏng, tránh để đồ rất nặng đứng yên một chỗ nhiều tháng.
Chọn theo thương hiệu trong kho
THFloor
37 mẫu, 95.000đ đến 179.000đ. Nhóm giá vào thấp nhất của toàn bộ danh mục sàn nhựa dán keo, phù hợp nhà cho thuê và cải tạo nhanh.
MSFloor và Vinyl Floor
MSFloor 52 mẫu từ 129.000đ, Vinyl Floor 31 mẫu từ 129.000đ. Vùng giá phổ thông, nhiều mẫu dạng thanh giả gỗ.
Comforts và Galamax
Comforts 31 mẫu đồng giá 189.000đ, Galamax 24 mẫu 179.000đ đến 209.000đ. Vùng giá trung, vân sâu hơn nhóm phổ thông.
Aimaru và Arize
Aimaru 30 mẫu 139.000đ đến 209.000đ, Arize 26 mẫu đồng giá 209.000đ. Trong nhóm này có các dòng hàng Hàn Quốc gồm KUMJUNG và ARIZE.
Xuất xứ trong kho gồm 33 mã Hàn Quốc và 24 mã Việt Nam, phần còn lại theo từng dòng.
Chi phí trọn gói tham khảo
Bảng dưới tính theo mức phổ biến 179.000đ mỗi m2, chưa gồm keo, phào nẹp và công.
| Hạng mục | Diện tích | Vật tư sàn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Một phòng ngủ | 15 m² | Khoảng 2,7 triệu | Nền phải phẳng |
| Căn hộ 2 phòng | 60 m² | Khoảng 10,7 triệu | Kiểm tra nền trước |
| Nhà phố cả tầng | 80 m² | Khoảng 14,3 triệu | Cân nhắc cán lại nền |
| Mặt bằng cửa hàng | 100 m² | Khoảng 17,9 triệu | Ưu tiên bám chắc |
| Sàn văn phòng | 200 m² | Khoảng 35,8 triệu | Nên dùng ván vuông để dễ thay |
Keo tính riêng theo định mức. Nhóm keo dán trong kho có hướng dẫn 1kg dán được khoảng 4 đến 5m2, thùng 10kg giá 830.000đ và thùng 15kg giá 1.225.000đ, nên 100m2 cần khoảng 20 đến 25kg. Đây là khoản hay bị tách khỏi báo giá nên phải hỏi rõ đã gồm chưa.
Ván vuông hay ván thanh dài
Ván vuông 457,2 x 457,2mm
Lát nhanh, dễ thay từng viên khi hỏng cục bộ, phù hợp văn phòng và mặt bằng thương mại. Nhìn gần giống gạch hơn giống gỗ.
Ván thanh dài giả gỗ
Nhìn giống sàn gỗ hơn, phù hợp nhà ở. Lát chậm hơn ván vuông và cần căn hàng đầu tiên thật thẳng.
Cách chọn thực tế
Mặt bằng cần thay cục bộ thường xuyên thì chọn ván vuông. Nhà ở muốn cảm giác gỗ thì chọn ván thanh dài. Cả hai đều cùng vùng giá nên đây là quyết định về thẩm mỹ và bảo trì, không phải về ngân sách.
Sai lầm thường gặp khi lát sàn dán keo
- Dán lên nền chưa khô hoặc còn bụi. Keo không bám và mép bong sau vài tháng.
- Không bật mực chia lưới trước. Sai lệch nhỏ ở hàng đầu tích lũy thành lệch lớn ở cuối phòng.
- Quét keo quá nhiều một lần rồi dán không kịp, keo se mất tác dụng.
- Không miết đủ chặt, còn bọt khí dưới ván nên vài tháng sau chỗ đó phồng.
- Kéo lê đồ nặng trong 24 giờ đầu khi keo chưa bám ổn định.
- Chọn ván mỏng nhất cho khu vực có xe đẩy, ván lún dấu và mòn nhanh.
Nhóm thường dùng cùng sàn nhựa dán keo
Phào chân tường và nẹp ngưỡng cửa lấy từ nhóm phụ kiện, giá từ 50.000đ.
Muốn tháo lắp lại được khi hoàn trả mặt bằng thì chọn hèm khóa thay vì dán keo.
Phòng nhiều nắng chiếu trực tiếp nên xem sàn nhựa SPC vì ổn định nhiệt tốt hơn.
Mặt bằng có xe nâng hoặc kệ hàng nặng xem sàn nhựa chịu lực.
Xem toàn bộ mức giá tại bảng giá và tham khảo công trình đã làm.
Mua sàn nhựa dán keo ở TP.HCM và Đồng Nai
Hanawood có showroom tại 23/154/14 Nguyễn Phúc Chu, Tổ 22, Khu Phố 1, Phường Trảng Dài, Đồng Nai. Với sàn nhựa dán keo, nên cầm thử ván để so độ dày và hỏi rõ lớp chống mài mòn là bao nhiêu milimet.
Hàng lưu tại bốn kho ở TP.HCM gồm Quận 12, Bình Tân, Gò Vấp và Quận 7, đơn nội thành thường giao trong ngày.
Khu vực nhận thi công gồm TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tây Ninh và lân cận, chi tiết tại khu vực thi công. Xem thêm công trình đã làm và bảng giá đầy đủ.
Gọi 0846 666 778 hoặc 0918 666 717 để được kiểm tra hiện trạng nền qua ảnh và tính vật tư kèm keo.
Câu hỏi thường gặp
Sàn nhựa dán keo là gì?
Sàn nhựa dán keo giá bao nhiêu?
Sàn nhựa dán keo có cần xốp lót không?
Nền nhà cần phẳng đến mức nào?
Sàn nhựa dán keo có tháo lắp lại được không?
Keo dán sàn có mùi không?
Bao lâu sau khi lát mới được kê đồ?
Sàn nhựa dán keo phù hợp cho ai?
Cần báo giá chi tiết?
Trao đổi về vật liệu, khối lượng và phương án thi công cho công trình của anh/chị.
























