Bỏ qua điều hướng

Bảng Giá Vật Liệu

Bảng giá sàn gỗ, sàn nhựa và tấm ốp tường cập nhật theo thị trường

  • Bảng giáCập nhật theo thị trường
  • Minh bạchKhông phát sinh chi phí ẩn
  • Hỗ trợTư vấn báo giá chi tiết
Xem thông tin thêm
  • Bảng giáCập nhật theo thị trường
  • Minh bạchKhông phát sinh chi phí ẩn
  • Hỗ trợTư vấn báo giá chi tiết

Giá vật tư theo danh mục

Giá vật liệu tham khảo tại kho, đã gồm VAT. Thi công báo giá theo khu vực và công trình thực tế.

Báo Giá Thi Công Sàn Gỗ, Sàn Nhựa & Tấm Ốp Tường Trọn Gói

Bảng giá vật tư tại kho và chi phí hoàn thiện mới nhất, cam kết không phát sinh chi phí ẩn.

Vách Ngăn Nhựa
16/09/2026Từ 365.000 đồng

Báo giá vách ngăn nhựa 2026

Giá tấm vách ngăn nhựa theo từng mã, cách tính số tấm và những khoản báo thêm sau khảo sát.

Xem bảng giá
Tấm Nhựa Ốp Tường
16/09/2026Từ 400.000 đồng

Báo giá thi công tấm nhựa ốp tường trọn gói 2026

Bóc tách chi phí tấm nhựa ốp tường theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá
Sàn Nhựa Giả Gỗ
16/09/2026Từ 332.500 đồng

Báo giá thi công sàn nhựa hèm khóa THFloor trọn gói 2026

Bóc tách chi phí sàn nhựa hèm khóa THFloor theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá
Sàn Nhựa Giả Gỗ
16/09/2026Từ 370.000 đồng

Báo giá thi công sàn nhựa hèm khóa trọn gói 2026

Bóc tách chi phí sàn nhựa hèm khóa theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá
Sàn Nhựa Giả Gỗ
16/09/2026Từ 454.000 đồng

Báo giá thi công sàn nhựa hèm khóa Morser trọn gói 2026

Bóc tách chi phí sàn nhựa hèm khóa Morser theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá
Tấm Nhựa Ốp Tường
16/09/2026Từ 158.000 đồng

Báo giá thi công tấm ốp PVC giả đá Kosmos 2026

Giá tấm ốp PVC giả đá Kosmos theo từng mã, kèm phụ kiện và công thợ để anh chị tự cộng chi phí theo mét vuông.

Xem bảng giá
Tấm Nhựa Ốp Tường
16/09/2026Từ 326.000 đồng

Báo giá thi công tấm nhựa ốp tường lam sóng 2026

Giá tấm nhựa ốp tường lam sóng theo từng mã, kèm phụ kiện và công thợ để anh chị tự cộng chi phí theo mét vuông.

Xem bảng giá
Tấm Nhựa Ốp Tường
16/09/2026Từ 275.000 đồng

Báo giá thi công tấm nhựa ốp tường nano 2026

Giá tấm nhựa ốp tường nano theo từng mã, kèm phụ kiện và công thợ để anh chị tự cộng chi phí theo mét vuông.

Xem bảng giá
Tấm Ốp Than Tre
16/09/2026Từ 790.000 đồng

Báo giá thi công tấm ốp than tre trọn gói 2026

Bóc tách chi phí tấm ốp than tre theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá
Gỗ Nhựa Ngoài Trời
16/09/2026Từ 885.000 đồng

Báo giá thi công sàn gỗ ngoài trời trọn gói 2026

Bóc tách chi phí sàn gỗ ngoài trời theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá
Sàn Gỗ Công Nghiệp
16/09/2026Từ 460.000 đồng

Báo giá thi công sàn gỗ Robina trọn gói 2026

Bóc tách chi phí sàn gỗ Robina theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá
Sàn Nhựa Giả Gỗ
16/09/2026Từ 186.000 đồng

Báo giá thi công sàn nhựa dán keo MsFloor trọn gói 2026

Bóc tách chi phí sàn nhựa dán keo MsFloor theo mét vuông hoàn thiện: Vật tư, phụ kiện, hao hụt và nhân công.

Xem bảng giá

Bảng giá lấy trực tiếp từ kho Hanawood với 4.000 mã có giá niêm yết công khai, trải từ 50.000đ đến hơn 7 triệu đồng tùy nhóm, mức phổ biến toàn catalog 269.000đ. Có đủ khoảng giá thấp nhất, mức phổ biến và cao nhất của 14 nhóm cùng từng dòng sản phẩm, kèm cách đọc đơn vị tính và quy đổi ra mét vuông.

Tìm hiểu thêm về bảng giá vật liệu

Bảng giá dưới đây lấy trực tiếp từ kho hàng Hanawood, cập nhật theo dữ liệu sản phẩm đang bán. Toàn bộ 4.000 mã có giá niêm yết công khai, trải từ 50.000đ đến hơn 7 triệu đồng tùy nhóm, mức phổ biến toàn catalog là 269.000đ. Giá là giá vật tư xuất kho, chưa gồm phụ kiện và công thi công.

Bảng giá 14 nhóm vật liệu

Nhóm sản phẩmSố mẫuThấp nhấtMức phổ biếnCao nhất
Tấm nhựa ốp tường75999.000đ239.000đ719.000đ
Gỗ nhựa ngoài trời7102.000đ334.000đ7.125.852đ
Phụ kiện67650.000đ95.000đ1.225.000đ
Sàn gỗ công nghiệp610229.000đ399.000đ1.150.000đ
Sàn nhựa giả gỗ57195.000đ209.000đ559.000đ
Tấm ốp than tre321129.000đ355.000đ999.000đ
Nan U trần67109.000đ249.000đ379.000đ
Sàn nhựa chịu lực60359.000đ606.000đ879.000đ
Thảm trải sàn57159.000đ175.000đ245.000đ
Vách ngăn nhựa45199.000đ409.000đ524.000đ
Lam hộp nhựa38299.000đ489.000đ1.999.000đ
Bậc cầu thang34135.000đ149.000đ309.000đ
Tấm ốp panel34109.000đ299.000đ319.000đ
Tấm ốp đá dẻo18291.000đ459.000đ459.000đ

Cột mức phổ biến là mức trung vị, tức mức nhiều mã trong nhóm nằm quanh đó nhất. Con số này hữu ích hơn giá thấp nhất khi lập ngân sách, vì giá thấp nhất thường rơi vào vài mã lẻ.

Giá tấm ốp tường theo từng dòng

DòngSố mẫuThấp nhấtMức phổ biếnCao nhất
Lam sóng386109.000đ215.000đ563.000đ
Tấm nano22999.000đ220.000đ359.000đ
PVC giả đá129370.000đ420.000đ719.000đ
PU giả đá6365.000đ365.000đ365.000đ
Than tre Kosmos104135.000đ434.000đ999.000đ
Than tre iWood100129.000đ409.000đ459.000đ
Lam sóng than tre65145.000đ169.000đ999.000đ
Than tre Galawood35229.000đ329.000đ489.000đ
Than tre HobiWood17285.000đ295.000đ350.000đ

Giá sàn theo từng kiểu lắp

NhómSố mẫuThấp nhấtMức phổ biếnCao nhất
Sàn nhựa dán keo23895.000đ179.000đ275.000đ
Sàn nhựa hèm khóa234250.000đ295.000đ490.000đ
Sàn nhựa tự dán5695.000đ115.000đ145.000đ
Sàn nhựa SPC43430.000đ469.000đ559.000đ

Giá sàn gỗ công nghiệp theo thương hiệu

Thương hiệuSố mẫuThấp nhấtMức phổ biếnCao nhất
Inovar61355.000đ520.000đ620.000đ
Kosmos54239.000đ295.000đ380.000đ
Pergo54550.000đ780.000đ1.150.000đ
Robina52355.000đ409.000đ549.000đ
Binyl40439.000đ699.000đ725.000đ
Egger40409.000đ529.000đ765.000đ
Morser38265.000đ379.000đ399.000đ
Charmwood35285.000đ425.000đ449.000đ
Hobi Black34335.000đ389.000đ499.000đ
Lamton29275.000đ375.000đ489.000đ
Camsan28385.000đ425.000đ539.000đ
Fortune26360.000đ490.000đ510.000đ
Wilson23245.000đ259.000đ305.000đ
Glomax23229.000đ279.000đ329.000đ
AGT22350.000đ485.000đ505.000đ
Thaixin19299.000đ299.000đ399.000đ
Povar16275.000đ375.000đ375.000đ
Galamax16240.000đ245.000đ245.000đ

Giá gỗ nhựa ngoài trời và phụ kiện

NhómSố mẫuThấp nhấtMức phổ biếnCao nhất
Sàn ngoài trời3002.000đ285.000đ974.000đ
Lam hộp ngoài trời234135.000đ334.000đ1.575.000đ
Gỗ nhựa phủ ASA104135.000đ375.000đ7.125.852đ
Pergola64249.000đ869.000đ5.199.000đ
Đế lót chậu8270.000đ270.000đ270.000đ
Phào nẹp43450.000đ95.000đ309.000đ
Len chân tường8875.000đ105.000đ170.000đ
Nẹp sàn gỗ5675.000đ85.000đ85.000đ
Nẹp góc V4895.000đ160.000đ235.000đ
Nẹp nhôm và PVC4750.000đ50.000đ1.000.000đ
Keo dán385.000đ830.000đ1.225.000đ

Đọc bảng giá thế nào cho đúng

Xem kỹ đơn vị tính

Trong kho có mã bán theo m2, theo tấm, theo thanh và theo cái. Hai mã cùng con số nhưng khác đơn vị là hai mức giá khác hẳn. Ví dụ một mã lam sóng 215.000đ mỗi thanh và một mã 215.000đ mỗi m2 chênh nhau tới hơn 40 phần trăm khi quy về cùng đơn vị, vì một thanh bản 195mm dài 3m chỉ được 0,585 m2.

Quy đổi trước khi so

Với vật liệu bán theo thanh, công thức là chiều rộng phủ nhân chiều dài thanh. Thanh 195 x 3000mm cho 0,585 m2, thanh 200 x 3000mm cho 0,6 m2, thanh gỗ nhựa ngoài trời 145 x 2900mm cho 0,42 m2. Tấm ốp than tre khổ 1220mm dài 3m cho 3,66 m2.

Giá vật tư khác giá trọn gói

Toàn bộ bảng trên là giá vật tư xuất kho. Một công trình hoàn thiện còn ba khoản: Phụ kiện thường chiếm 10 đến 15 phần trăm giá trị vật tư chính, keo dán khoảng 16.000đ đến 20.000đ mỗi m2 với hạng mục dán, và công thi công báo riêng theo hiện trạng.

Hao hụt phải cộng vào

Phòng hoặc mảng tường vuông vắn cộng 5 phần trăm. Nhiều góc, nhiều ô cửa, nhiều cột hoặc lát chéo cộng 10 phần trăm. Lát xương cá cộng 10 đến 15 phần trăm.

Ba câu nên hỏi khi so báo giá giữa các nơi

Đơn giá đã gồm phụ kiện chưa. Nẹp, len chân tường, keo và phào là phần hay bị tách ra khỏi con số chào.

Đã tính hao hụt chưa. Báo giá đúng bằng diện tích đo được sẽ thiếu khi thi công, và mua bù sau dễ lệch màu vì khác lô sản xuất.

Công thi công tính theo m2 hay theo gói, và nếu nền không phẳng thì chi phí cán lại tính thế nào. Đây là khoản phát sinh phổ biến nhất.

Giá có thay đổi không

Bảng giá trên phản ánh dữ liệu kho tại thời điểm cập nhật trang. Giá vật liệu nhập khẩu thay đổi theo tỷ giá và theo lô hàng, nên với công trình lớn hoặc kế hoạch thi công còn xa, nên xin xác nhận giá tại thời điểm đặt hàng.

Muốn con số cho đúng công trình của mình, gửi diện tích hoặc kích thước qua trang báo giá. Với hạng mục cần khảo sát như pergola và vách ngăn, đội kỹ thuật đo tại chỗ trước khi báo.

Xem hàng và nhận báo giá tại TP.HCM, Đồng Nai

Showroom Hanawood tại 23/154/14 Nguyễn Phúc Chu, Khu Phố 1, Phường Trảng Dài, Đồng Nai trưng bày mẫu thật. Hàng lưu tại bốn kho ở TP.HCM gồm Quận 12, Bình Tân, Gò Vấp và Quận 7 nên đơn nội thành thường giao trong ngày.

Khu vực nhận thi công gồm TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tây Ninh và các tỉnh lân cận, chi tiết tại khu vực thi công. Tham khảo công trình đã làm và toàn bộ sản phẩm.

Gọi 0846 666 778 hoặc 0918 666 717 để được tư vấn chọn vật liệu theo ngân sách và tính vật tư theo diện tích thực tế.

Bảng giá Hanawood

Nhận báo giá

Gửi mặt bằng - nhận báo giá chi tiết trong 24h

Hotline 0846666778 · Hỗ trợ nhanh trong giờ làm việc