So sánh Sàn Gỗ Công Nghiệp Kosmos KB1893 Dày 12mm và Sàn Gỗ Công Nghiệp Povar HQ5505 Dày 8mm: nên chọn loại nào?
Đối chiếu giá và toàn bộ thông số kỹ thuật cạnh nhau để chọn đúng loại vật liệu cho công trình của bạn.
Sàn Gỗ Công Nghiệp Kosmos KB1893 Dày 12mm
295.000đ/m²

Sàn Gỗ Công Nghiệp Povar HQ5505 Dày 8mm
275.000đ/m²
Nên chọn Sàn Gỗ Công Nghiệp Kosmos KB1893 Dày 12mm hay Sàn Gỗ Công Nghiệp Povar HQ5505 Dày 8mm?
Về giá
Sàn Gỗ Công Nghiệp Povar HQ5505 Dày 8mm rẻ hơn khoảng 20.000 đ/m², tức thấp hơn Sàn Gỗ Công Nghiệp Kosmos KB1893 Dày 12mm chừng 7%. Với công trình diện tích lớn thì khoản chênh này cộng dồn đáng kể, nên cân nhắc cùng lúc với độ dày và độ bền bên dưới.
Về độ dày
Sàn Gỗ Công Nghiệp Kosmos KB1893 Dày 12mm dày 12mm, Sàn Gỗ Công Nghiệp Povar HQ5505 Dày 8mm dày 8mm. Bản dày hơn cho cảm giác đầm chân, chịu lực và cách âm tốt hơn nên hợp phòng khách, hành lang hay mặt bằng kinh doanh đông người qua lại. Bản mỏng hơn nhẹ và dễ thi công hơn, tiết kiệm chiều cao thông thuỷ cho phòng ngủ hoặc căn hộ trần thấp.
Về độ bền
Sàn Gỗ Công Nghiệp Kosmos KB1893 Dày 12mm có độ bền 15-20 năm, còn Sàn Gỗ Công Nghiệp Povar HQ5505 Dày 8mm là 15 Năm. Đây là con số nhà sản xuất công bố trong điều kiện sử dụng bình thường, thực tế còn phụ thuộc nhiều vào chất lượng mặt nền và cách vệ sinh hằng ngày.
Về kích thước
Quy cách tấm lần lượt là 1223 x 132 x 12mm và 1225 × 132 × 8mm. Tấm khổ lớn cho ít đường ghép hơn nên mặt sàn liền mạch, còn tấm khổ nhỏ dễ xoay trở ở phòng hẹp và ít hao hụt khi cắt.
Trước khi chốt số lượng, bạn nên báo Hanawood diện tích thực tế và vị trí lắp đặt. Vật tư luôn cần dự phòng phần hao hụt khi cắt, tỉ lệ này khác nhau giữa phòng vuông vắn và phòng nhiều góc cạnh, tính thiếu thì phải chờ nhập bù đúng lô để không lệch màu.
Chưa chắc loại nào hợp với công trình của bạn?
Nhận tư vấn miễn phí